TOOL / IIOT / MODBUS-CHECKSUM

Modbus CRC / LRC & địa chỉ thanh ghi

Tính CRC-16 RTU và LRC ASCII, tạo khung yêu cầu, đổi địa chỉ 40001 sang PDU bắt đầu từ 0.

Tính toán cục bộ IoT công nghiệp 现场总线 #modbus crc 计算#lrc 校验#40001 地址换算
LIVE WORKBENCH / modbus-checksum

Dữ liệu mẫu được điền sẵn và có thể sửa. Mọi tính toán chạy cục bộ, không tải lên.

CRC-16/MODBUS (init 0xFFFF)C5 CD
WORD / BIG-ENDIAN0xCDC5 / CD C5
Khung RTU (kèm CRC)01 03 00 00 00 0A C5 CD
LRC (chế độ ASCII)0xF2
Khung ASCII:01030000000AF2␍␊
Chuyển đổi địa chỉ thanh ghi
Địa chỉ PDU (bắt đầu 0)9 (0x0009)
Mã chức năng đọc0x03
Yêu cầu đọc (kèm CRC)01 03 00 09 00 02 14 09
FAQ

Câu hỏi thường gặp

Modbus dùng CRC-16 nào?

CRC-16/MODBUS: 0x8005 phản chiếu, init 0xFFFF, check 0x4B37. ARC (init 0x0000) không dùng cho RTU.

Sao CRC gửi byte thấp trước?

RTU thêm CRC theo little-endian: từ 0xCDC5, trên bus là C5 CD. Công cụ hiển thị cả hai.

40001 trên bus là gì?

40001 là địa chỉ bắt đầu từ 1, trên bus là 0x0000; 40010 → 0x0009. Đây là lỗi thường gặp.

Cách sử dụng

Nội dung bài viết bên dưới hiện chỉ có bản đầy đủ bằng tiếng Trung; giao diện, tiêu đề, mô tả và FAQ hiển thị theo ngôn ngữ bạn chọn.

  1. 输入 RTU 报文 hex(不含 CRC),得到 CRC 低/高字节、RTU 完整帧、LRC 与 ASCII 帧。
  2. 在地址换算区选择寄存器类型并输入人机地址,得到 PDU 地址、读取功能码与带 CRC 的读请求。

本工具用 LRC 计算 ASCII 帧、用 CRC-16/MODBUS 计算 RTU 帧,两者不能混用。读请求的数量按规范限制 0x01/0x02 最多 2000 个位、0x03/0x04 最多 125 个寄存器。

地址与功能码

类型起始人机地址报文起始地址读功能码
Coil000010x00000x01
Discrete Input100010x00000x02
Holding Register400010x00000x03
Input Register300010x00000x04

RTU 帧间隔必须大于等于 3.5 个字符时间,ASCII 帧以 : 开头、CRLF 结尾并用 LRC 校验。

NEXT / RELATED TOOLS

Công cụ liên quan

TẤT CẢ TRONG LĨNH VỰC ↗