Bộ giải mã PID OBD-II (Mode 01)
Giải mã phản hồi Mode 01 thành vòng tua, tốc độ, nhiệt độ, MAF, điện áp.
Dữ liệu mẫu được điền sẵn và có thể sửa. Mọi tính toán chạy cục bộ, không tải lên.
Phản hồi: 41 <PID> <byte dữ liệu riêng của PID>. CAN (ISO 15765-4) đệm tới 8 byte; phần đệm được bỏ qua.
Câu hỏi thường gặp
RPM = (A × 256 + B) / 4; 41 0C 1A F8 → 1726 vòng/phút.
SAE J1979 quy định 1/2/4 byte cho mỗi PID; bỏ qua phần đệm CAN, dữ liệu thiếu sẽ báo lỗi.
Cách sử dụng
Nội dung bài viết bên dưới hiện chỉ có bản đầy đủ bằng tiếng Trung; giao diện, tiêu đề, mô tả và FAQ hiển thị theo ngôn ngữ bạn chọn.
- 选择 PID(默认
0x0C转速)。 - 输入响应中的数据字节(不含
41与 PID),结果区显示物理值、公式、该 PID 的有效字节数与有效响应帧;多填的字节会被当作 CAN 填充忽略。
常用 PID 对照
| PID | 参数 | 公式 | 单位 | 有效字节 |
|---|---|---|---|---|
| 0x05 | 冷却液温度 | A − 40 | °C | 1 |
| 0x0C | 发动机转速 | (A·256 + B)/4 | rpm | 2 |
| 0x0D | 车速 | A | km/h | 1 |
| 0x10 | 空气流量 | (A·256 + B)/100 | g/s | 2 |
| 0x2F | 燃油液位 | A·100/255 | % | 1 |
| 0x42 | 控制模块电压 | (A·256 + B)/1000 | V | 2 |
工具内置 10 个常用 PID,均为 1 或 2 字节;完整列表与逐 PID 长度见 SAE J1979 / ISO 15031-5。